noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, sự tàn phá. Devastation; waste Ví dụ : "The relentless workload was a major harass on the student's time and energy. " Khối lượng công việc không ngừng nghỉ là một sự tàn phá lớn đối với thời gian và sức lực của sinh viên đó. action disaster suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quấy rối, sự sách nhiễu. Worry; harassment Ví dụ : "The constant harass from his demanding boss made him feel stressed and anxious. " Sự quấy rối liên tục từ người sếp hay đòi hỏi của anh ấy khiến anh ta cảm thấy căng thẳng và lo lắng. action human society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, hành hạ. To fatigue or to tire with repeated and exhausting efforts. Ví dụ : "The endless stream of homework assignments harassed the student, leaving him exhausted. " Dòng bài tập về nhà vô tận cứ liên tục hành hạ cậu học sinh, khiến cậu kiệt sức. action human inhuman law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, sách nhiễu, làm phiền. To annoy endlessly or systematically; to molest. Ví dụ : "The bully constantly harassed the smaller children at recess. " Ở giờ ra chơi, tên côn đồ đó liên tục quấy rối và bắt nạt các em nhỏ hơn. action law society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, sách nhiễu, làm phiền. To put excessive burdens upon; to subject to anxieties. Ví dụ : "To harass good people is no different than speaking ill of them." Việc sách nhiễu người tốt cũng chẳng khác gì nói xấu họ. human action law police inhuman society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc