Hình nền cho pioneered
BeDict Logo

pioneered

/ˌpaɪəˈnɪrd/ /ˌpaɪəˈnɪərd/

Định nghĩa

verb

Tiên phong, đi đầu, mở đường.

Ví dụ :

Vị bác sĩ trẻ tuổi đó đã tiên phong một kỹ thuật phẫu thuật cứu sống người mới.