adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, yên bình, thanh bình. Calm and quiet; peaceful; tranquil Ví dụ : "a placid disposition" Một tính cách điềm tĩnh và dễ chịu. nature condition mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc