noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, đường xếp. A flat fold; a doubling, as of cloth; a pleat. Ví dụ : "a box plait" Một nếp gấp hộp. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bím tóc, Tết tóc. A braid, as of hair or straw; a plat. Ví dụ : "Her long, brown hair was styled in two neat plaits. " Mái tóc dài màu nâu của cô ấy được tết thành hai bím tóc gọn gàng. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tết, gấp nếp. To fold; to double in narrow folds; to pleat Ví dụ : "to plait a ruffle" Tết nếp cho bèo nhún. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, tết. To interweave the strands or locks of; to braid Ví dụ : "plaiting rope" Bện thừng. style appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc