noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhập, tiền lương, lợi tức. Wages, money earned, income. Ví dụ : "My weekly earnings from my part-time job are enough to buy new school supplies. " Tiền lương hàng tuần của tôi từ công việc bán thời gian đủ để mua đồ dùng học tập mới. economy business finance job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, thu nhập. Business profits. Ví dụ : "The company's earnings this quarter were significantly higher than last year's. " Lợi nhuận của công ty trong quý này cao hơn đáng kể so với năm ngoái. business economy finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận đầu tư, thu nhập từ đầu tư. Gains on investments; returns. Ví dụ : "My grandmother's investment in stocks generated substantial earnings this year. " Khoản đầu tư vào cổ phiếu của bà tôi đã tạo ra một khoản lợi nhuận đầu tư đáng kể trong năm nay. business finance economy asset essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc