Hình nền cho tapestry
BeDict Logo

tapestry

/ˈtæpəstɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tấm thảm lớn trên tường lâu đài, một loại tranh thảm dày dặn, miêu tả những cảnh trong lịch sử vương quốc.