verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo kiểu, thiết kế, trang điểm. To design, fashion, make, or arrange in a certain way or form (style) Ví dụ : "She styled her hair in loose waves for the party. " Cô ấy tạo kiểu tóc xoăn lọn nhẹ nhàng cho buổi tiệc. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt tên, gọi là. To call or give a name or title to. Ví dụ : "The local newspaper styled her "Volunteer of the Year" for her tireless work at the animal shelter. " Tờ báo địa phương đã gọi cô ấy là "Tình nguyện viên của năm" vì những nỗ lực không mệt mỏi của cô tại trại cứu hộ động vật. style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo kiểu, thiết kế, làm đẹp. To create for, or give to, someone a style, fashion, or image, particularly one which is regarded as attractive, tasteful, or trendy. Ví dụ : "The hair stylist styled her hair in loose waves for the wedding. " Nhà tạo mẫu tóc đã làm xoăn lọn lớn bồng bềnh cho mái tóc của cô ấy để dự đám cưới. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu, làm dáng. To act in a way which seeks to show that one possesses style. Ví dụ : "He styled his walk with a slight swagger, hoping to impress the girls at the party. " Anh ta điệu bộ vênh váo một chút khi bước đi, mong gây ấn tượng với mấy cô gái ở bữa tiệc. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tạo kiểu, được sắp xếp, chỉnh tề. Set in place, arranged. Ví dụ : "His styled hair was not as attractive as he thought." Mái tóc được tạo kiểu kỹ lưỡng của anh ấy không đẹp như anh ấy nghĩ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc