verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, nhân đôi. To multiply by two. Ví dụ : "The company doubled their earnings per share over last quarter." Công ty đã nhân đôi lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu so với quý trước. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi. To fold over so as to make two folds. Ví dụ : "To make a pleat, double the material at the waist." Để tạo nếp gấp, hãy gấp đôi vải ở eo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, tăng gấp đôi. To be the double of; to exceed by twofold; to contain or be worth twice as much as. Ví dụ : "The price of milk is doubling this month, making groceries more expensive. " Giá sữa đang tăng gấp đôi trong tháng này, khiến cho việc mua sắm thực phẩm trở nên đắt đỏ hơn. number math business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp đôi, nhân đôi. To increase by 100%, to become twice as large in size. Ví dụ : "Our earnings have doubled in the last year." Lợi nhuận của chúng ta đã tăng gấp đôi trong năm vừa qua. number math business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đôi. To get a two-base hit. Ví dụ : "The batter doubled into the corner." Cầu thủ đánh bóng đã đánh đôi vào góc sân. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Siết chặt. (sometimes followed by up) To clench (a fist). Ví dụ : "Seeing the unfair call, the player started doubling his fist in anger. " Thấy quyết định bất công, cầu thủ bắt đầu siết chặt nắm đấm trong cơn giận. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp lại, ghép lại. (often followed by together or up) To join or couple. Ví dụ : "The seamstress was doubling the fabric together to make it thicker and warmer. " Người thợ may đang gộp hai lớp vải lại với nhau để làm cho nó dày và ấm hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, sao chép, nhân đôi. To repeat exactly; copy. Ví dụ : "The actor was doubling for the movie star during the dangerous stunt scene. " Diễn viên đóng thế đang làm thay (gấp đôi/sao chép) cho ngôi sao điện ảnh trong cảnh quay nguy hiểm. action word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vai, kiêm nhiệm. (often followed by as) To play a second part or serve a second role. Ví dụ : "A spork is a kind of fork that doubles as a spoon." Nĩa-thìa là một loại nĩa mà kiêm nhiệm luôn vai trò của một cái thìa. job work action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, đi quanh co. To turn sharply, following a winding course. Ví dụ : "The rabbit, startled by the sound, was doubling back through the tall grass to avoid the hunter. " Con thỏ giật mình vì tiếng động, vội vàng uốn khúc chạy ngược lại qua đám cỏ cao để tránh người thợ săn. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng, đi vòng. To sail around (a headland or other point). Ví dụ : "The small sailboat was carefully doubling the rocky headland to reach the sheltered bay. " Chiếc thuyền buồm nhỏ cẩn thận lượn vòng mũi đá gồ ghề để đến được vịnh kín gió. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp đôi, nhân đôi. To duplicate (a part) either in unison or at the octave above or below it. Ví dụ : "The flute player was doubling the melody line an octave higher, creating a richer sound. " Người chơi sáo đang nhân đôi giai điệu lên một quãng tám cao hơn, tạo ra âm thanh dày dặn hơn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêm nhiệm. (usually followed by "on") To be capable of performing (upon an additional instrument). Ví dụ : "The musician is a woodwind specialist, often doubling on clarinet and saxophone in the orchestra. " Nhạc công này là một chuyên gia về nhạc cụ bộ hơi gỗ, thường kiêm nhiệm chơi clarinet và saxophone trong dàn nhạc. music entertainment ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi. To make a call that will double certain scoring points if the preceding bid becomes the contract. Ví dụ : ""In the bridge game, she considered doubling their bid to increase the score if they couldn't make the contract." " Trong ván bài bridge, cô ấy đã cân nhắc nhân đôi mức ra giá của đối thủ để tăng điểm nếu họ không thể hoàn thành contract. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, tăng gấp đôi. To double down. Ví dụ : "Faced with a challenging math problem, Maria initially hesitated, but then she decided to double down and spend extra time working on it until she understood the solution. " Khi đối mặt với một bài toán khó, Maria ban đầu do dự, nhưng sau đó cô quyết định tăng gấp đôi nỗ lực và dành thêm thời gian để giải nó cho đến khi hiểu rõ cách giải. business finance bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bi-a dội băng. To cause (a ball) to rebound from a cushion before entering the pocket. Ví dụ : "He was doubling the eight ball, trying to win the game with a tricky shot off the side cushion. " Anh ấy đang đánh dội băng bi số tám, cố gắng thắng ván đấu bằng một cú đánh khó từ cạnh bàn. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thế, thay thế. (followed by for) To act as substitute. Ví dụ : "My sister is doubling for me at the store this week; she's substituting for me. " Tuần này, chị gái tôi đóng thế cho tôi ở cửa hàng; chị ấy đang thay tôi làm việc. job work function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nước rút, tăng tốc gấp đôi. To go or march at twice the normal speed. Ví dụ : "The drill sergeant yelled, "Alright soldiers, start doubling! Move faster!" " Huấn luyện viên hét lớn: "Được rồi binh lính, chạy nước rút lên! Nhanh hơn nữa!" action military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp đôi, nhân đôi. To multiply the strength or effect of by two. Ví dụ : "Sorry, this store does not double coupons." Xin lỗi, cửa hàng này không chấp nhận việc nhân đôi giá trị của phiếu giảm giá. number math amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp đôi, nhập đôi. To unite, as ranks or files, so as to form one from each two. Ví dụ : "The soldiers doubled their ranks, forming a single, stronger line. " Các người lính gộp đôi hàng ngũ của họ, tạo thành một hàng duy nhất, mạnh mẽ hơn. military group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi tần số, phát trùng tần. (of a station) To transmit simultaneously on the same channel as another station, either unintentionally or deliberately, causing interference. Ví dụ : "Could you please repeat your last transmission? Another station was doubling with you." Bạn có thể vui lòng nhắc lại lần truyền tin vừa rồi được không? Có một trạm khác đang phát trùng tần với bạn, gây nhiễu sóng. technology electronics communication signal internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, sự nhân đôi. The process or an instance of making something double; a multiplication by two. Ví dụ : "The doubling of the price of gasoline this year has made commuting very expensive. " Việc giá xăng tăng gấp đôi trong năm nay đã khiến việc đi lại trở nên rất tốn kém. number math process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay đầu, quay lại. The act of turning around, or doubling back. Ví dụ : "The lost hiker's doubling back to the last known trail marker proved crucial in their rescue. " Việc người đi bộ đường dài bị lạc quay lại chỗ cột mốc đánh dấu đường mòn cuối cùng đã giúp họ được cứu thoát. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, đường xếp. A pleat or fold. Ví dụ : "The seamstress carefully pressed the doubling in the skirt to create a neat, even fold. " Người thợ may cẩn thận ủi nếp gấp trên váy để tạo thành một đường xếp gọn gàng và đều đặn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa lọc, sự gian trá, sự lừa bịp. A trick; double-dealing. Ví dụ : ""The used car salesman's doubling was apparent when he promised a warranty but the contract said something different." " Sự lừa lọc của người bán xe cũ lộ rõ khi anh ta hứa hẹn bảo hành nhưng hợp đồng lại ghi một điều khác. character business moral attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc