Hình nền cho plucky
BeDict Logo

plucky

/ˈplʌki/

Định nghĩa

adjective

Gan dạ, dũng cảm, quả cảm.

Ví dụ :

Mặc dù các bài toán khó khăn, cậu học sinh quả cảm vẫn kiên trì giải quyết.