BeDict Logo

persevered

/ˌpɜːrsəˈvɪrd/ /ˌpɜːrsəˈvɪəd/
Hình ảnh minh họa cho persevered: Kiên trì, bền bỉ, nhẫn nại.
verb

Dù liên tục bị làm phiền bởi tiếng ồn ào của anh chị em, David vẫn kiên trì làm bài tập về nhà cho đến khi hoàn thành xong.