Hình nền cho pluck
BeDict Logo

pluck

/plʌk/

Định nghĩa

noun

Sự giật, cái giật.

Ví dụ :

Mấy con chim nhỏ xíu đó thật sự không đáng để phải vất vả mà giật lông làm gì.
noun

Rượu rẻ tiền, rượu xoàng.

Ví dụ :

Anh ấy mua một chai rượu xoàng rẻ tiền cho bữa tiệc.
verb

Trượt, đánh trượt, thi trượt.

Ví dụ :

Sau kỳ thi cuối khóa, Maria cảm thấy mình đã làm bài rất tốt, nhưng sau đó cô đã bị đánh trượt khỏi danh sách sinh viên tốt nghiệp.
verb

Ví dụ :

Mỗi mùa đông, khi băng giá đóng băng và tan chảy, sông băng tiếp tục bào mòn và kéo theo từng mảng đá granite từ chân núi.