noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật, cái giật. An instance of plucking. Ví dụ : "Those tiny birds are hardly worth the tedious pluck." Mấy con chim nhỏ xíu đó thật sự không đáng để phải vất vả mà giật lông làm gì. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phèo phổi The lungs, heart with trachea and often oesophagus removed from slaughtered animals. Ví dụ : "The butcher carefully placed the pluck on a tray, ready for the next stage of processing. " Người bán thịt cẩn thận đặt bộ phèo phổi lên khay, sẵn sàng cho công đoạn chế biến tiếp theo. food animal organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng khí, sự gan dạ, sự kiên trì. Guts, nerve, fortitude or persistence. Ví dụ : "Even after failing the test twice, Maria showed real pluck and kept studying until she passed. " Ngay cả sau khi thi trượt hai lần, Maria vẫn thể hiện sự gan dạ và tiếp tục học cho đến khi đậu. character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu rẻ tiền, rượu xoàng. Cheap wine. Ví dụ : "He bought a cheap pluck of wine for the party. " Anh ấy mua một chai rượu xoàng rẻ tiền cho bữa tiệc. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ, hái, giật. To pull something sharply; to pull something out Ví dụ : "She plucked the phone from her bag and dialled." Cô giật phắt cái điện thoại ra khỏi túi xách rồi bấm số. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, kéo ra, lôi ra. To take or remove (someone) quickly from a particular place or situation. Ví dụ : "The teacher plucked the student from the noisy classroom and took him to the quiet library. " Cô giáo lôi nhanh cậu học sinh ra khỏi lớp học ồn ào và dẫn cậu đến thư viện yên tĩnh. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy To gently play a single string, e.g. on a guitar, violin etc. Ví dụ : "Whereas a piano strikes the string, a harpsichord plucks it." Trong khi đàn piano dùng búa gõ vào dây đàn, đàn harpsichord lại gảy dây. music sound entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặt lông. To remove feathers from a bird. Ví dụ : "After we hunted the duck, we had to pluck it before we could cook it. " Sau khi săn được con vịt, chúng ta phải vặt lông nó trước khi có thể nấu. bird animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, vặt, trấn lột. To rob, fleece, steal forcibly Ví dụ : "The horny highwayman plucked his victims to their underwear, or attractive ones all the way." Tên cướp đường háo sắc đó cướp sạch của nạn nhân đến tận quần lót, hoặc cướp sạch cả những nạn nhân nào hắn thấy hấp dẫn. action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, gảy. To play a string instrument pizzicato. Ví dụ : "Plucking a bow instrument may cause a string to break." Việc búng dây của đàn có cung có thể khiến dây đàn bị đứt. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, cấu, nhổ. To pull or twitch sharply. Ví dụ : "The child plucked the loose thread from his shirt. " Đứa bé giật sợi chỉ thừa trên áo mình. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, đánh trượt, thi trượt. (university slang) To be rejected after failing an examination for a degree. Ví dụ : "After the final exam, Maria felt she had aced it, but she was later plucked from the list of successful graduates. " Sau kỳ thi cuối khóa, Maria cảm thấy mình đã làm bài rất tốt, nhưng sau đó cô đã bị đánh trượt khỏi danh sách sinh viên tốt nghiệp. education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc, nhổ. Of a glacier: to transport individual pieces of bedrock by means of gradual erosion through freezing and thawing. Ví dụ : "The glacier continues to pluck chunks of granite from the mountain's base each winter as the ice freezes and thaws. " Mỗi mùa đông, khi băng giá đóng băng và tan chảy, sông băng tiếp tục bào mòn và kéo theo từng mảng đá granite từ chân núi. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc