Hình nền cho benefice
BeDict Logo

benefice

/ˈbɛnɪfɪs/

Định nghĩa

noun

Bổng lộc, bổng vị.

Ví dụ :

Nhà thờ cổ trao cho vị linh mục mới một bổng vị, cấp cho ông đất đai và thu nhập từ nông trại trên đất đó để hỗ trợ công việc mục vụ của ông.