Hình nền cho manifold
BeDict Logo

manifold

/ˈmænɪˌfəʊld/ /ˈmænɪˌfoʊld/

Định nghĩa

noun

Bản sao, giấy than.

Ví dụ :

Giáo viên dùng giấy than để tạo nhiều bản sao bài tập cho học sinh.