Hình nền cho pointes
BeDict Logo

pointes

/pɔɪnts/

Định nghĩa

noun

Đầu ngón chân, tư thế nhón chân.

Ví dụ :

2007: Múa cổ điển vẫn tiếp tục phát triển mà không có quá nhiều sự kiện trọng đại gây chấn động đến kỹ thuật nhón chân điêu luyện của các vũ công.