Hình nền cho shuddering
BeDict Logo

shuddering

/ˈʃʌdərɪŋ/ /ˈʃʌdərɪn/

Định nghĩa

verb

Rùng mình, run rẩy.

Ví dụ :

"The little boy was shuddering as he watched the scary movie. "
Cậu bé rùng mình run rẩy khi xem bộ phim kinh dị đó.