verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, run rẩy. To shake nervously, often from fear or horror. Ví dụ : "The little boy was shuddering as he watched the scary movie. " Cậu bé rùng mình run rẩy khi xem bộ phim kinh dị đó. body sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, run rẩy. To vibrate jerkily. Ví dụ : "The old washing machine was shuddering loudly during the spin cycle. " Cái máy giặt cũ rung lắc dữ dội và ầm ĩ trong lúc vắt. action sensation body physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rùng mình, sự run rẩy. An extended or continuous shudder. Ví dụ : "The old car protested up the steep hill with a prolonged shuddering, threatening to stall at any moment. " Chiếc xe cũ ì ạch leo lên con dốc cao, rung lắc liên hồi như muốn chết máy đến nơi. sensation body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc