Hình nền cho portraiture
BeDict Logo

portraiture

/ˈpɔː(ɹ)tɹɪtjʊə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Triển lãm của bảo tàng mỹ thuật giới thiệu sự phát triển của nghệ thuật vẽ chân dung, từ những bức tranh tả thực đến những diễn giải trừu tượng.