noun🔗ShareChân dung, sự miêu tả chân dung. A portrait; a likeness; a painted resemblance; hence, that which is copied from some example or model."The art museum's exhibit showcased the evolution of portraiture from realistic paintings to abstract interpretations. "Triển lãm của bảo tàng mỹ thuật giới thiệu sự phát triển của nghệ thuật vẽ chân dung, từ những bức tranh tả thực đến những diễn giải trừu tượng.artappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChân dung hội họa, thuật vẽ chân dung. The art of painting or photographing portraits."The museum's exhibit showcased the evolution of portraiture from Renaissance paintings to modern photography. "Triển lãm của bảo tàng trưng bày sự phát triển của thuật vẽ chân dung, từ tranh vẽ thời Phục Hưng đến nhiếp ảnh hiện đại.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChân dung, nghệ thuật vẽ chân dung. A portrait (or portraits considered as a group)."The museum's new exhibit focuses on the development of photographic portraiture from the 19th century to the present day. "Triển lãm mới của bảo tàng tập trung vào sự phát triển của nghệ thuật chụp ảnh chân dung từ thế kỷ 19 đến ngày nay.artstyleappearancecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc