Hình nền cho photographing
BeDict Logo

photographing

/ˈfoʊtəˌɡræfɪŋ/ /ˌfoʊtəˈɡræfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chụp ảnh, ghi hình.

Ví dụ :

"The tourist was photographing the Eiffel Tower. "
Khách du lịch đang chụp ảnh tháp Eiffel.
verb

Ghi nhớ, khắc sâu vào tâm trí.

Ví dụ :

Chứng kiến con gái tốt nghiệp là một khoảnh khắc đặc biệt đến nỗi bà cảm thấy như mình đang khắc sâu khoảnh khắc đó vào tâm trí, muốn ghi nhớ từng chi tiết mãi mãi.