verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, ghi hình. To take a photograph of. Ví dụ : "The tourist was photographing the Eiffel Tower. " Khách du lịch đang chụp ảnh tháp Eiffel. art media technology communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhớ, khắc sâu vào tâm trí. To fix permanently in the memory etc. Ví dụ : "Seeing her daughter graduate was such a special moment that she felt like she was photographing it in her mind, wanting to remember every detail forever. " Chứng kiến con gái tốt nghiệp là một khoảnh khắc đặc biệt đến nỗi bà cảm thấy như mình đang khắc sâu khoảnh khắc đó vào tâm trí, muốn ghi nhớ từng chi tiết mãi mãi. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, ghi ảnh. To take photographs. Ví dụ : "The tourist was photographing the Eiffel Tower. " Người du khách đang chụp ảnh tháp Eiffel. art technology media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên ảnh, ăn ảnh. To appear in a photograph. Ví dụ : "She photographs well. The camera loves her." Cô ấy lên ảnh rất đẹp. Máy ảnh rất ưu ái cô ấy. appearance media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc