

photography
Định nghĩa
Từ liên quan
photosensitive adjective
/ˌfoʊtoʊˈsɛnsɪtɪv/ /ˌfoʊtoʊˈsɛnsətɪv/
Nhạy cảm với ánh sáng, dễ bị ảnh hưởng bởi ánh sáng.
counterpart noun
/ˈkaʊntəˌpɑːt/ /ˈkaʊntɚˌpɑɹt/
Đối tác, bản đối chiếu, người đồng cấp.
occupation noun
/ɒkjəˈpeɪʃən/ /ɑkjəˈpeɪʃən/
Nghề nghiệp, công việc, việc làm.
"My grandmother's occupation is a retired school teacher. "
Nghề nghiệp của bà tôi là giáo viên về hưu.
photographs noun
/ˈfəʊ.tə.ˌɡɹɑːfs/ /ˈfoʊ.tə.ˌɡɹæfs/
Ảnh, hình chụp.
"My grandmother keeps old photographs in a shoebox. "
Bà tôi giữ những tấm ảnh cũ trong hộp giày.