Hình nền cho prattle
BeDict Logo

prattle

/ˈpɹætəl/

Định nghĩa

noun

Nói nhảm nhí, chuyện vặt.

Ví dụ :

Tiếng nói chuyện ríu rít toàn chuyện vặt đầy phấn khích của bọn trẻ vang vọng khắp lớp sau khi chuông báo giờ ra chơi reo.
verb

Nói huyên thuyên, nói lảm nhảm, ba hoa.

Ví dụ :

Trong giờ chơi, bọn trẻ nói huyên thuyên về đồ chơi của chúng, khiến người lớn khó mà hiểu chúng đang muốn nói gì.