noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm nhí, chuyện vặt. Silly, childish talk; babble. Ví dụ : "The children's excited prattle filled the classroom after the bell rang for recess. " Tiếng nói chuyện ríu rít toàn chuyện vặt đầy phấn khích của bọn trẻ vang vọng khắp lớp sau khi chuông báo giờ ra chơi reo. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói huyên thuyên, nói lảm nhảm, ba hoa. To speak incessantly and in a childish manner; to babble. Ví dụ : "The children prattle about their toys during playtime, making it hard to understand what they're actually trying to say. " Trong giờ chơi, bọn trẻ nói huyên thuyên về đồ chơi của chúng, khiến người lớn khó mà hiểu chúng đang muốn nói gì. language communication character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc