Hình nền cho playtime
BeDict Logo

playtime

/ˈpleɪtaɪm/

Định nghĩa

noun

Giờ chơi, thời gian vui chơi, lúc giải trí.

Ví dụ :

"After school, playtime was a welcome break for the children. "
Sau giờ học, giờ chơi là khoảng thời gian nghỉ ngơi được các bạn nhỏ vô cùng mong đợi.