noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ chơi, thời gian vui chơi, lúc giải trí. Time for play or diversion. Ví dụ : "After school, playtime was a welcome break for the children. " Sau giờ học, giờ chơi là khoảng thời gian nghỉ ngơi được các bạn nhỏ vô cùng mong đợi. entertainment time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ ra chơi. A time when children can play outside during the school day. Ví dụ : "The school bell rings to mark the end of playtime." Chuông trường reo báo hiệu hết giờ ra chơi. education time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ giải lao, thời gian vui vẻ. A duration of time when one is not as serious as they could be, especially in a conflict of sorts. Ví dụ : "I thought I could go easy on you and win, but I suppose playtime is over." Tôi tưởng là có thể dễ dãi với anh và thắng, nhưng có lẽ hết giờ chơi rồi. time entertainment war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời lượng phát, thời lượng ghi. The duration of a recording. Ví dụ : "The longest track on the album has a playtime of eight minutes." Bài hát dài nhất trong album có thời lượng phát là tám phút. time entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc