Hình nền cho babble
BeDict Logo

babble

/ˈbæb.l̩/

Định nghĩa

noun

Lời nói vô nghĩa, ba hoa, lảm nhảm.

Ví dụ :

Tiếng trẻ con ba hoa về những chuyến phiêu lưu cuối tuần của chúng hầu như không nghe thấy được so với lời giảng của giáo viên.
verb

Nói lắp bắp, nói líu ríu, nói bi bô.

Ví dụ :

Thằng bé bi bô kể về món đồ chơi mới của nó, cứ lặp đi lặp lại mấy từ giống nhau mà chẳng ai hiểu gì cả.