noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói vô nghĩa, ba hoa, lảm nhảm. Idle talk; senseless prattle Ví dụ : "The children's babble about their weekend adventures was barely audible over the teacher's instructions. " Tiếng trẻ con ba hoa về những chuyến phiêu lưu cuối tuần của chúng hầu như không nghe thấy được so với lời giảng của giáo viên. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói líu ríu, tiếng nói bi bô, lời nói vô nghĩa. Inarticulate speech; constant or confused murmur. Ví dụ : "The child's babble about the new puppy was almost incomprehensible. " Tiếng bi bô của đứa trẻ về chú cún con mới gần như không thể hiểu được gì. language sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng róc rách, tiếng nước chảy róc rách. A sound like that of water gently flowing around obstructions. Ví dụ : "The relaxing babble of the stream helped me fall asleep. " Tiếng róc rách thư giãn của dòng suối giúp tôi dễ ngủ hơn. sound nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, nói líu ríu, lảm nhảm. To utter words indistinctly or unintelligibly; to utter inarticulate sounds Ví dụ : "The baby babbled happily, but her words were not clear enough to understand. " Đứa bé líu ríu nói rất vui vẻ, nhưng những lời bé nói chưa rõ đến mức có thể hiểu được. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, nói nhảm, lảm nhảm. To talk incoherently; to utter meaningless words. Ví dụ : "The child babbled excitedly about his new toy, but most of what he said didn't make any sense. " Đứa trẻ lảm nhảm một cách phấn khích về món đồ chơi mới của nó, nhưng hầu hết những gì nó nói đều chẳng có nghĩa gì cả. language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lảm nhảm, ba hoa, luyên thuyên. To talk too much; to chatter; to prattle. Ví dụ : "The baby started to babble happily in his crib. " Em bé bắt đầu luyên thuyên vui vẻ trong nôi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ọ, róc rách, lảm nhảm. To make a continuous murmuring noise, like shallow water running over stones. Ví dụ : "Hounds are said to babble, or to be babbling, when they are too noisy after having found a good scent." Người ta nói chó săn "lảm nhảm" hoặc "kêu ầm ọ" khi chúng quá ồn ào sau khi đánh hơi được một mùi thơm ngon. sound nature language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, nói líu ríu, nói bi bô. To utter in an indistinct or incoherent way; to repeat words or sounds in a childish way without understanding. Ví dụ : "The little boy babbled about his new toy, repeating the same words over and over without making much sense. " Thằng bé bi bô kể về món đồ chơi mới của nó, cứ lặp đi lặp lại mấy từ giống nhau mà chẳng ai hiểu gì cả. language communication sound human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỡ mồm, buột miệng, tiết lộ. To reveal; to give away (a secret). Ví dụ : ""He promised not to tell anyone about the surprise party, but he accidentally babbled the secret to his sister." " Anh ấy hứa không kể cho ai về bữa tiệc bất ngờ, nhưng lỡ mồm tiết lộ bí mật cho em gái rồi. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc