Hình nền cho precautionary
BeDict Logo

precautionary

/prɪˈkɔːʃənɛri/ /priˈkɔʃəneri/

Định nghĩa

noun

Đề phòng, biện pháp phòng ngừa.

Ví dụ :

Giáo viên đã nhấn mạnh các biện pháp đề phòng cho chuyến đi thực tế sắp tới, ví dụ như mang theo thêm nhiều chai nước.