noun🔗ShareĐề phòng, biện pháp phòng ngừa. A precaution."The teacher emphasized the precautionary measures for the upcoming field trip, like bringing extra water bottles. "Giáo viên đã nhấn mạnh các biện pháp đề phòng cho chuyến đi thực tế sắp tới, ví dụ như mang theo thêm nhiều chai nước.actionplanmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThận trọng, phòng ngừa. Of, pertaining to, or serving as a precaution"The doctor gave precautionary advice about eating too much sugar. "Bác sĩ đã đưa ra lời khuyên mang tính phòng ngừa về việc ăn quá nhiều đường.medicinedisasterenvironmentplanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc