Hình nền cho prepubescent
BeDict Logo

prepubescent

/ˌpriːpjuːˈbesənt/ /ˌpripjuˈbesənt/

Định nghĩa

noun

Tuổi tiền dậy thì, người chưa dậy thì.

Ví dụ :

Người hướng dẫn trại hè đảm bảo chia các em nhỏ tuổi tiền dậy thì ra khỏi nhóm thiếu niên để tránh những tình huống khó xử.
adjective

Tiền dậy thì, trước tuổi dậy thì.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng cơ thể của đứa trẻ tiền dậy thì vẫn đang phát triển và sẽ chưa có dấu hiệu dậy thì trong vài năm tới.