Hình nền cho presumably
BeDict Logo

presumably

/pɹɪˈzjuːməbli/ /pɹɪˈzuːməbli/

Định nghĩa

adverb

Có lẽ, chắc là, phỏng đoán.

Ví dụ :

"Presumably, he will attend the opening."
Chắc là anh ấy sẽ đến dự buổi khai mạc.