adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hợp lý, khôn ngoan, phải lẽ. In a sensible manner; in a way that shows good sense. Ví dụ : "She dressed sensibly for the cold weather, wearing a warm coat and gloves. " Cô ấy ăn mặc hợp lý cho thời tiết lạnh, mặc áo khoác ấm và đeo găng tay. attitude character mind way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách nhận thấy được, có thể cảm nhận được. In a way that can be sensed or noticed; perceptibly. Ví dụ : "The change in the weather was sensibly cooler today. " Hôm nay thời tiết thay đổi và mát mẻ hơn hẳn, có thể nhận thấy được. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc