verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò xét, thăm dò, điều tra. To explore, investigate, or question Ví dụ : "If you probe further, you may discover different reasons." Nếu bạn dò xét kỹ hơn, bạn có thể khám phá ra những lý do khác. action process communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm dò, dò xét. To insert a probe into. Ví dụ : "The doctor probed the wound with a sterile instrument to check for debris. " Bác sĩ đã dùng một dụng cụ vô trùng để thăm dò vết thương, kiểm tra xem có mảnh vụn nào không. medicine science body technology device action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc