Hình nền cho probe
BeDict Logo

probe

/pɹəʊb/ /pɹoʊb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ dùng một que thăm để kiểm tra vết thương nhỏ trên ngón tay của học sinh.
noun

Ống tiếp nhiên liệu trên không, vòi tiếp nhiên liệu.

Ví dụ :

Phi công cẩn thận điều khiển vòi tiếp nhiên liệu để khớp nối với ống thả của máy bay chở dầu, giúp máy bay chiến đấu tiếp nhiên liệu trên không.
noun

Ví dụ :

Tàu thăm dò đã gửi về những hình ảnh của hành tinh xa xôi, cho các nhà khoa học thấy bề mặt của nó trông như thế nào.