

proclivities
Định nghĩa
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
proclivity noun
/pɹoʊˈklɪvəti/
Thiên hướng, khuynh hướng, xu hướng.
Đứa trẻ này có thiên hướng phóng đại mọi chuyện.
propensity noun
/pɹəˈpɛnsɪti/


Đứa trẻ này có thiên hướng phóng đại mọi chuyện.