Hình nền cho proclivities
BeDict Logo

proclivities

/proʊˈklɪvətiz/ /ˌprɑːklɪˈvɪtiz/

Định nghĩa

noun

Xu hướng, thiên hướng, khuynh hướng.

Ví dụ :

Đứa trẻ này có khuynh hướng nói chuyện hay phóng đại.