verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sản, tạo ra, gây dựng. To beget or conceive (offspring). Ví dụ : "The rabbits procreated quickly, and now there are many of them in the garden. " Lũ thỏ sinh sản rất nhanh, và bây giờ có rất nhiều thỏ trong vườn. family biology human organism sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản sinh, tạo ra, sinh ra. To originate, create or produce something. Ví dụ : "The artist procreated a stunning sculpture from a block of marble. " Người nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp từ một khối đá cẩm thạch. family biology organism human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sản, tạo ra, nảy nở. To reproduce. Ví dụ : "The rabbits in the garden procreated quickly, and now there are many more. " Những con thỏ trong vườn sinh sản rất nhanh, và giờ thì có nhiều con hơn hẳn. family biology organism sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc