Hình nền cho offspring
BeDict Logo

offspring

/ˈɒfspɹɪŋ/ /ˈɑfspɹɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My offspring are all in school now, and I'm very proud of them. "
Con cái của tôi giờ đều đi học cả rồi, tôi rất tự hào về chúng.