verb🔗ShareSinh ra, gây dựng, tạo ra. To father; to sire; to produce (a child)."The old farmer begot many strong oxen for his farm. "Người nông dân già đã gây dựng nên một đàn bò đực khỏe mạnh cho trang trại của mình.familysexhumanbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSinh ra, gây ra. To cause; to produce."Hate begets hate, creating a cycle of violence. "Hận thù sinh ra hận thù, tạo nên một vòng luẩn quẩn bạo lực.familybiologyactionhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSinh ra, gây ra, tạo ra. To bring forth."Poverty can beget crime. "Nghèo đói có thể gây ra tội phạm.familyhumanbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXảy đến, xảy ra. To happen to; befall."Sometimes, unexpected problems beget delays in completing the project. "Đôi khi, những vấn đề bất ngờ xảy đến gây ra sự chậm trễ trong việc hoàn thành dự án.outcomeeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc