verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công bố, quảng bá, loan tin. To make widely known to the public. Ví dụ : "The scandal was so publicised that he lost the next election." Vụ bê bối được loan tin rộng rãi đến nỗi ông ta đã thua cuộc bầu cử sau đó. media communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng bá, công khai, loan tin. To advertise, create publicity for. Ví dụ : "The school decided to publicise the upcoming charity event through posters and announcements. " Nhà trường quyết định quảng bá sự kiện từ thiện sắp tới thông qua áp phích và thông báo. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc