Hình nền cho advertise
BeDict Logo

advertise

/ˈadvə(ɹ)taɪz/ /ˈædvɚtaɪz/

Định nghĩa

verb

Quảng cáo, rao, thông báo.

Ví dụ :

Trường sẽ thông báo về buổi biểu diễn tài năng sắp tới trên bản tin.
verb

Ví dụ :

Trên sóng phát thanh và truyền hình, họ quảng cáo sản phẩm của mình trong các chương trình trò chuyện trên radio vào giờ cao điểm và các chương trình tin tức trên TV.
verb

Ví dụ :

Trong ván gin rummy đó, Sarah đã "quăng mồi" lá cơ bằng cách bỏ đi lá đầm cơ, với hy vọng đối thủ sẽ nghĩ rằng cô ấy không cần chất cơ.