verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thủng, đâm thủng, xuyên thủng. To pierce; to break through; to tear a hole. Ví dụ : "The needle punctured the balloon instantly." Cây kim đâm thủng quả bóng bay ngay lập tức. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc