verb🔗ShareUống ừng ực, tu ừng ực, uống một hơi hết sạch. To drink or imbibe with vigour or relish; to drink copiously; to swallow in large draughts."After the long, hot soccer game, the players were quaffing water to rehydrate. "Sau trận bóng đá dài và nóng nực, các cầu thủ uống ừng ực nước để bù nước.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành động uống, sự uống ừng ực. The act by which something is quaffed; a drinking."The thirsty team celebrated their victory with enthusiastic quaffing of sports drinks. "Đội tuyển khát nước ăn mừng chiến thắng bằng cách uống ừng ực những loại nước thể thao một cách đầy hứng khởi.drinkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc