Hình nền cho draught
BeDict Logo

draught

/dɹɑːft/ /dɹæft/

Định nghĩa

noun

Luồng gió, gió lùa.

Ví dụ :

Tôi đóng cửa sổ lại để chặn luồng gió lùa từ dưới cửa vào.
noun

Luồng khí, sự hút gió.

Ví dụ :

Ống khói bị lỗi tạo ra sự hút gió kém, khiến khói bị trào ngược vào phòng khách thay vì thoát ra ngoài.
noun

Ví dụ :

Bến cảng này khá nông, nên thuyền trưởng đã kiểm tra mớn nước của tàu để chắc chắn tàu không bị mắc cạn.
noun

Sự bắt buộc, Sự cưỡng ép, Chế độ cưỡng bách tòng quân.

Ví dụ :

Ban giám hiệu nhà trường, vì thiếu người tình nguyện, đã cân nhắc đến việc bắt buộc một người nào đó đảm nhận vị trí thủ quỹ còn trống, buộc ai đó phải gánh vác trách nhiệm này.
noun

Độ côn, độ dốc khuôn.

Ví dụ :

Người thợ làm khuôn cẩn thận thêm độ dốc khuôn vào mẫu gỗ, đảm bảo mẫu có thể dễ dàng lấy ra khỏi khuôn cát sau khi tạo hình.
noun

Sự tuyển chọn, đợt tuyển.

Ví dụ :

Chương trình tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp của công ty đã dẫn đến một đợt tuyển chọn tài năng đáng kể từ các trường đại học địa phương.
verb

Ví dụ :

Người đi xe đạp bám đuôi xe tải, tận dụng việc giảm sức cản của gió để tiết kiệm sức lực khi leo dốc dài.