BeDict Logo

draught

/dɹɑːft/ /dɹæft/
Hình ảnh minh họa cho draught: Sự bắt buộc, Sự cưỡng ép, Chế độ cưỡng bách tòng quân.
noun

Sự bắt buộc, Sự cưỡng ép, Chế độ cưỡng bách tòng quân.

Ban giám hiệu nhà trường, vì thiếu người tình nguyện, đã cân nhắc đến việc bắt buộc một người nào đó đảm nhận vị trí thủ quỹ còn trống, buộc ai đó phải gánh vác trách nhiệm này.

Hình ảnh minh họa cho draught: Độ côn, độ dốc khuôn.
noun

Người thợ làm khuôn cẩn thận thêm độ dốc khuôn vào mẫu gỗ, đảm bảo mẫu có thể dễ dàng lấy ra khỏi khuôn cát sau khi tạo hình.

Hình ảnh minh họa cho draught: Bám đuôi, Đi theo sát.
verb

Người đi xe đạp bám đuôi xe tải, tận dụng việc giảm sức cản của gió để tiết kiệm sức lực khi leo dốc dài.