Hình nền cho quarterbacked
BeDict Logo

quarterbacked

/ˈkwɔːrtərbækt/ /ˈkwɔːtərˌbækt/

Định nghĩa

verb

Chơi ở vị trí tiền vệ, dẫn dắt đội bóng.

Ví dụ :

"During the football game, Maria quarterbacked the team to victory. "
Trong trận bóng đá, Maria chơi ở vị trí tiền vệ và dẫn dắt đội bóng đến chiến thắng.
verb

Dẫn dắt, điều hành, chịu trách nhiệm chính.

Ví dụ :

Maria đã dẫn dắt chiến dịch gây quỹ của trường, tổ chức tình nguyện viên và quản lý các khoản quyên góp.