Hình nền cho anchoring
BeDict Logo

anchoring

/ˈæŋkərɪŋ/ /ˈæŋkərɪn/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The fisherman is anchoring his boat in the bay. "
Người đánh cá đang thả neo thuyền của mình trong vịnh.
verb

Neo đậu tinh thần, làm chỗ dựa tinh thần, trấn an.

Ví dụ :

Trong suốt cuộc chia tay khó khăn đó, người bạn thân nhất của cô ấy luôn ở bên cạnh, làm chỗ dựa tinh thần cho cô ấy bằng sự ủng hộ và thấu hiểu không ngừng.
noun

Ví dụ :

Việc người bán xe đưa ra mức giá khởi điểm 20.000 đô cho chiếc xe cũ đã thể hiện thiên kiến mỏ neo, khiến người mua khó có thể thương lượng giảm giá đáng kể, mặc dù những chiếc xe tương tự đang được bán với giá thấp hơn nhiều.