noun🔗ShareHòn đất, cục đất. A lump of something, especially of earth or clay."The farmer kicked a clod of dirt in the field. "Người nông dân đá một cục đất trên cánh đồng.materialgeologysubstancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐất, cục đất, thổ địa. The ground; the earth; a spot of earth or turf."The farmer kicked a clod of dirt to test its moisture. "Người nông dân đá một cục đất để kiểm tra độ ẩm của nó.geologyenvironmentnatureagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ ngốc, kẻ ngốc, người đần độn. A stupid person; a dolt.""Don't be such a clod; read the instructions before you break something!" "Đừng có ngốc thế chứ; đọc hướng dẫn trước khi làm hỏng cái gì đó đi!personcharacterattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThịt nạc vai, phần thịt cổ (bò). Part of a shoulder of beef, or of the neck piece near the shoulder."The butcher recommended a beef clod for slow-cooking because it becomes very tender and flavorful. "Người bán thịt khuyên dùng thịt nạc vai bò để hầm chậm vì nó sẽ rất mềm và đậm đà hương vị.foodanimalanatomybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém đất, chọi đất. To pelt with clods."The children, in their playful rebellion, began to clod the old scarecrow with handfuls of dirt. "Trong lúc nổi loạn một cách tinh nghịch, bọn trẻ bắt đầu chọi đất vào con bù nhìn cũ bằng những nắm đất to.actionweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém mạnh, quăng mạnh. To throw violently; to hurl."The angry student clodded a crumpled paper ball at the teacher. "Cậu học sinh tức giận ném mạnh một cục giấy vo tròn vào giáo viên.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVón cục, đông lại. To collect into clods, or into a thick mass; to coagulate; to clot."The muddy soil began to clod as the rain stopped and the sun came out. "Đất bùn bắt đầu vón cục lại khi mưa tạnh và mặt trời lên.masssubstancechemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc