BeDict Logo

rapture

/ˈɹɛptʃɘ/ /ˈɹaptʃə/ /ˈɹæptʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho rapture: Sự thăng thiên, sự cất lên.
 - Image 1
rapture: Sự thăng thiên, sự cất lên.
 - Thumbnail 1
rapture: Sự thăng thiên, sự cất lên.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều người theo đạo Cơ đốc tin vào sự thăng thiên, một sự kiện khi Chúa Giê-su trở lại và đưa tất cả những người tin còn sống lên thiên đàng.

Hình ảnh minh họa cho rapture: Bắt cóc, cưỡng đoạt, sự bắt cóc.
noun

Bắt cóc, cưỡng đoạt, sự bắt cóc.

Tuy những vụ bắt cóc, cưỡng đoạt như vậy rất may là hiếm khi xảy ra, nhưng các ghi chép lịch sử vẫn kể lại việc những phụ nữ bị các nhóm cướp bóc bắt cóc khỏi làng của họ.

Hình ảnh minh họa cho rapture: Được đưa lên thiên đàng, được về cõi phúc.
 - Image 1
rapture: Được đưa lên thiên đàng, được về cõi phúc.
 - Thumbnail 1
rapture: Được đưa lên thiên đàng, được về cõi phúc.
 - Thumbnail 2
verb

Được đưa lên thiên đàng, được về cõi phúc.

Nhiều người tin rằng vào ngày đã được tiên đoán, những người sống ngay thẳng sẽ được đưa lên thiên đàng và về cõi phúc, bỏ lại phần còn lại của nhân loại.