Hình nền cho rapture
BeDict Logo

rapture

/ˈɹɛptʃɘ/ /ˈɹaptʃə/ /ˈɹæptʃɚ/

Định nghĩa

noun

Ngây ngất, sự sung sướng tột độ, niềm hạnh phúc vô bờ.

Ví dụ :

Cô bé nhìn lũ chó con chơi đùa với ánh mắt ngây ngất, tràn ngập niềm vui sướng tột độ.
noun

Ví dụ :

Nhiều người theo đạo Cơ đốc tin vào sự thăng thiên, một sự kiện khi Chúa Giê-su trở lại và đưa tất cả những người tin còn sống lên thiên đàng.
noun

Bắt cóc, cưỡng đoạt, sự bắt cóc.

Ví dụ :

Tuy những vụ bắt cóc, cưỡng đoạt như vậy rất may là hiếm khi xảy ra, nhưng các ghi chép lịch sử vẫn kể lại việc những phụ nữ bị các nhóm cướp bóc bắt cóc khỏi làng của họ.
noun

Ví dụ :

Sức cuốn phăng của dòng lũ đã cuốn trôi các mảnh vỡ xuống phố với tốc độ đáng báo động.
verb

Được đưa lên thiên đàng, được về cõi phúc.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng vào ngày đã được tiên đoán, những người sống ngay thẳng sẽ được đưa lên thiên đàng và về cõi phúc, bỏ lại phần còn lại của nhân loại.