Hình nền cho grasping
BeDict Logo

grasping

/ˈɡɹɑːspɪŋ/ /ˈɡɹæspɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nắm, túm, chộp.

Ví dụ :

"The child was grasping a crayon tightly. "
Đứa bé đang nắm chặt cây bút chì màu.