verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, túm, chộp. To grip; to take hold, particularly with the hand. Ví dụ : "The child was grasping a crayon tightly. " Đứa bé đang nắm chặt cây bút chì màu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, hiểu, lĩnh hội. To understand. Ví dụ : "I have never been able to grasp the concept of infinity." Tôi chưa bao giờ có thể nắm bắt được khái niệm về sự vô tận. mind language communication ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, nắm bắt, tận dụng. To take advantage of something, to seize, to jump at a chance. Ví dụ : "Seeing the last-minute opening on the popular project, Maria was grasping the opportunity to gain valuable experience. " Thấy cơ hội cuối cùng xuất hiện trong dự án nổi tiếng đó, Maria đã chộp lấy cơ hội này để có được kinh nghiệm quý báu. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nắm bắt, sự thèm thuồng. The act of one who grasps or covets. Ví dụ : "His grasping for the top spot in the class was fueled by his desire for praise from his parents. " Việc anh ta thèm thuồng vị trí đứng đầu lớp học xuất phát từ khao khát được bố mẹ khen ngợi. character attitude action tendency moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham lam, hám lợi. Greedy, eager for wealth. Ví dụ : "The grasping businessman wanted to buy every successful startup company in the city. " Gã doanh nhân tham lam đó muốn mua lại tất cả các công ty khởi nghiệp thành công trong thành phố. character economy business moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc