Hình nền cho reagent
BeDict Logo

reagent

/ɹi.ˈeɪ.dʒɛnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hóa học đã sử dụng một loại thuốc thử đặc biệt để kiểm tra xem mẫu nước có bị nhiễm chì hay không.