BeDict Logo

contamination

/kənˌtæmɪˈneɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho contamination: Ô nhiễm ngôn ngữ, lai tạp ngôn ngữ.
noun

Sự lai tạp từ vựng tiếng Anh bởi các từ tiếng Pháp thể hiện rõ ràng trong nhiều thuật ngữ hàng ngày.

Hình ảnh minh họa cho contamination: Ô nhiễm, sự nhiễm bẩn.
 - Image 1
contamination: Ô nhiễm, sự nhiễm bẩn.
 - Thumbnail 1
contamination: Ô nhiễm, sự nhiễm bẩn.
 - Thumbnail 2
noun

Nước trái cây đổ ra đã gây ô nhiễm bảng trắng mới của trường, khiến nó không thể sử dụng được nữa.