Hình nền cho contamination
BeDict Logo

contamination

/kənˌtæmɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự ô nhiễm, sự làm bẩn, sự nhiễm bẩn.

Ví dụ :

"The contamination of the water supply caused many people to get sick. "
Việc nguồn nước bị ô nhiễm đã khiến nhiều người bị ốm.
noun

Ô nhiễm ngôn ngữ, lai tạp ngôn ngữ.

Ví dụ :

Việc lai tạp ngôn ngữ giữa hai từ "principal" và "principle" đã gây ra một chút nhầm lẫn trong các bài luận ở trường của con trai tôi.
noun

Ví dụ :

Sự lai tạp từ vựng tiếng Anh bởi các từ tiếng Pháp thể hiện rõ ràng trong nhiều thuật ngữ hàng ngày.
noun

Ví dụ :

Nước trái cây đổ ra đã gây ô nhiễm bảng trắng mới của trường, khiến nó không thể sử dụng được nữa.