verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá lại, xem xét lại. Evaluate again; reassess; revisit; reconsider. Ví dụ : "The long hours and poor working conditions led him to re-evaluate his job." Thời gian làm việc dài và điều kiện làm việc tồi tệ đã khiến anh ấy đánh giá lại công việc của mình. attitude action plan process business organization economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc