Hình nền cho reevaluate
BeDict Logo

reevaluate

/ˌriːɪˈvæljueɪt/ /ˌriːɪˈvæljəweɪt/

Định nghĩa

verb

Đánh giá lại, xem xét lại.

Ví dụ :

Thời gian làm việc dài và điều kiện làm việc tồi tệ đã khiến anh ấy đánh giá lại công việc của mình.