Hình nền cho recognisable
BeDict Logo

recognisable

/ˈrekəɡnaɪzəbl/ /ˈrekəɡnaɪzəbəl/

Định nghĩa

adjective

Dễ nhận biết, có thể nhận ra.

Ví dụ :

"Her voice was so distinctive, it was instantly recognisable even on a bad phone connection. "
Giọng của cô ấy đặc biệt đến nỗi, dù đường truyền điện thoại tệ đến đâu cũng có thể nhận ra ngay lập tức.