verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào ngược, chảy ngược. To flow back or return. Ví dụ : "the refluxing tide" Con nước thủy triều đang trào ngược. physiology medicine science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn lưu To boil a liquid in a vessel having a reflux condenser Ví dụ : "The chemistry student was refluxing the solution for two hours to speed up the reaction. " Bạn sinh viên hóa đang hoàn lưu dung dịch trong hai tiếng để tăng tốc phản ứng. chemistry technical process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hồi lưu. An act of boiling with a reflux condenser. Ví dụ : "The chemistry student carefully monitored the refluxing, ensuring the solvent didn't boil away too quickly. " Sinh viên hóa học cẩn thận theo dõi quá trình đun hồi lưu, đảm bảo dung môi không bị bay hơi quá nhanh. chemistry process science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc