Hình nền cho reflux
BeDict Logo

reflux

/ˈɹiː.flʌks/

Định nghĩa

noun

Trào ngược.

Ví dụ :

Lily thường hay bị ọc sữa sau khi bú vì bị trào ngược axit.
noun

Trào ngược, hồi lưu.

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh viên đó lắp hệ thống hồi lưu để đun nóng nhẹ nhàng dung dịch trong vài giờ, đảm bảo phản ứng xảy ra hoàn toàn.