Hình nền cho condenser
BeDict Logo

condenser

/kənˈdɛnsər/ /kɒnˈdɛnsər/

Định nghĩa

noun

Bình ngưng, thiết bị ngưng tụ.

Ví dụ :

Máy lạnh sử dụng một bình ngưng để làm mát khí gas lạnh, biến nó thành chất lỏng giúp làm mát phòng.