Hình nền cho reimagining
BeDict Logo

reimagining

/ˌriːɪˈmædʒɪnɪŋ/ /ˌriːɪˈmædʒənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái hiện, hình dung lại, mường tượng lại.

Ví dụ :

Phiên bản mới đã hoàn toàn tái hiện lại bộ phim truyền hình kinh điển theo một cách hoàn toàn khác.