verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái hiện, hình dung lại, mường tượng lại. To imagine or conceive something in a new way Ví dụ : "The classic TV series is completely reimagined in the new version." Phiên bản mới đã hoàn toàn tái hiện lại bộ phim truyền hình kinh điển theo một cách hoàn toàn khác. mind culture art society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái hiện, làm lại, phiên bản mới. A remake (of a dramatic work) Ví dụ : "The reimagining of the school play was a big success. " Việc tái hiện lại vở kịch của trường đã rất thành công. art media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc