Hình nền cho repositioning
BeDict Logo

repositioning

/ˌriːpəˈzɪʃənɪŋ/ /ˌriːpəˈzɪʃn̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Định vị lại, tái định vị, sắp xếp lại vị trí.

Ví dụ :

Giáo viên đang sắp xếp lại vị trí các bàn trong lớp để tạo không gian cho hoạt động nhóm.